DANH MỤC

Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Giá từ: 630,000,000đ

Báo giá Lái thử

Trả góp từ 10 triệu / tháng

Xe Ford Ranger XLS 2.2L 4x2 MT - Một chiếc xe có tính đa dụng, kiểu dáng khỏe khắn, có phong cách riêng với chi phí hợp lý. Phù hợp với những khách hàng cá nhân yêu thích yêu thích số sàn, không phải đi đồi núi và chỉ phục vụ công việc chở hàng hóa nhẹ nhàng. Các công ty, doanh nghiệp sử dụng xe vừa chở người vừa chở hàng trên các địa hình đồng bằng. Giá bán thay đổi từng thời điểm và luôn cạnh tranh nhất. Hãy liên hệ với chúng tôi để biết chính xác nhất.

FORD RANGER XLS 4×2 MT 2021 – GIỚI THIỆU, GIÁ BÁN XE, ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

Xe Ford Ranger XLS MT 2021 là dòng xe bán tải bán chạy nhất Việt Nam từ lúc ra mắt và đến nay vẫn luôn giữ vững ngôi vương mà chưa từng dòng xe bán tải nào vượt qua được. Sỡ dĩ Ford Ranger XLS MT lại được ưa chuộng và được người Việt Nam lựa chọn nhiều đến vậy là vì những yếu tố chủ chốt sau:

Về thương hiệu: khi nói đến xe bán tải mọi người thường truyền tai nhau rằng đã chọn bán tải là phải chọn của hãng Ford và trong các dòng bán tải thì Ford Ranger luôn được mệnh danh là “VUA BÁN TẢI”. Thật sự không hề thổi phồng khi nhắc đến bán tải Ford vì sự bền bỉ, an toàn mà xe đem lại cùng sự đầm chắc, cảm giác lái tự tin và rất nhiều công nghệ hàng đầu được trang bị.
Về giá thành: Ford Ranger XLS MT 2021 có giá lăn bánh dao động từ 670 triệu đồng đến 710 triệu đồng tùy từng thời điểm và tùy từng địa phương. Với mức giá tầm trung này thì rất nhiều cá nhân hay doanh nghiệp đều tiếp cận dễ dàng để sở hữu phục vụ cho công việc cũng như nhu cầu cá nhân.
Về chất lượng và công nghệ: Ford Ranger XLS MT 2021 tuy mức giá ở tầm trung nhưng được trang bị đầy đủ các tính năng công nghệ của dòng xe cao cấp như:
+ Hệ thống trợ lực lái điện

+ Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

+ Hệ thống kiểm soát giảm thiểu lật xe
+ Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

+ Hệ thống kiểm soát tốc độ tự động – Cruise Control

+ Hệ thống giới hạn tốc độ – Limited Speed

+ Màn hình giải trí 8inch

+ Hệ thống ra lệnh bằng giọng nói

+ Hệ thống khung gầm sử dụng thép Boron của Ford sáng chế cứng gấp 4 lần thép bình thường

GIÁ BÁN XE FORD RANGER XLS MT 2021


Xe Ford Ranger XLS MT 2021 hiện tại đang được bán với giá cực kỳ hấp dẫn là 630.000.000 VNĐ

Ngoài ra quý khách còn được tặng kèm gói bảo hành kèm phụ kiện khuyến mại đặc biệt như sau:

  • Gói bảo hành 3 năm tại tất cả đại lý ủy quyền Ford trên toàn quốc
  • Dịch vụ cứu hộ khẩn cấp 24/7 3 năm trên toàn quốc
  • Lót thùng xe Ford Ranger trị giá 7.500.000 VNĐ
  • Thảm sàn da Simili chống cháy chống ẩm trị giá: 3.500.000 VNĐ
  • Dán phim cách nhiệt cao cấp trị giá 7.500.000 VNĐ
  • Camera hành trình Full HD trị giá 3.500.000 VNĐ
    Đại lý còn hỗ trợ Quý khách hàng mua trả góp sản phẩm lên đến 85% giá trị xe với lãi suất ưu đãi, thủ tục nhanh gọn, giải ngân nhanh. Hỗ trợ thủ tục đăng ký, đăng kiểm và giao xe tại nhà Quý khách hàng trên toàn quốc.

Chi tiết thông tin mời Quý khách liên hệ theo hotline 090.789.3777 (Quản lý bán hàng) để được tư vấn chi tiết hơn.

GIỚI THIỆU, ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT XE FORD RANGER XLS MT 2021

NGOẠI THẤT XE FORD RANGER XLS MT 2021

Ford Ranger XLS MT 2021 được thiết kế với các đường nét thể hiện sự sang trọng, năng động, hiện đại nhưng vẫn nổi bật lên sự mạnh mẽ, cơ bắp của thương hiệu đến từ Mỹ.

Nổi bật phần đầu xe là mặt Ca lăng lớn mạ đen bóng dạng lưới tổ ong với chữ Ranger đặc trưng, logo Ford sáng bóng đặt ở vị trí trung tâm. Bên cạnh 2 bên mặt Ca lăng là hệ thống đèn lớn. Cản chắn trước kiểu dáng thể thao tích hợp 2 đèn gầm 2 bên. Nắp Capo được dập những vân nổi tạo phong cách thể thao hầm hố.

Phía dưới nắp capo là động cơ 2.2L Diesel Turbo sản sinh công suất cực đại 160 Mã Lực và Mô men xoắn cực đại 385N.m mạnh mẽ. Ford Ranger XLS MT 2021 được trang bị hộp số tự động 6 cấp chuyển số êm ái mượt mà. Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế của Ford Ranger XLS MT 2021 khoảng 8.6L/100km đường trong đô thị, 7,5L/100km đường hỗn hợp và 6,8Km/100Km đường ngoài đô thị, qua thông số có thể thấy được lợi ích kinh tế mà xe mang lại cho người dùng.

Ford Ranger XLS MT 2021 được trang bị mâm hợp kim nhôm đúc 17inch với logo Ford nổi bật ở vị trí trung tâm, kích thước lốp là 255/70R17. Phần hông xe được trang bị 2 mang cá 2 bên nhìn rất thể thao. Gương chiếu hậu xe được sơn mạ màu Titanium khỏe khoắn được trang bị hệ thống điều khiển điện.

Phần đuôi xe Ford Ranger XLS MT 2021 có cụm đèn hậu lớn và cao chiếm diện tích hết phần cạnh sau xe trông rất nổi bật và sang trọng. Logo Ford nổi bật ở vị trí trung tâm, chữ RANGER nhận diện thương hiệu ngay dưới logo rất tinh tế. Ford Ranger XLS MT 2021 được trang bị thêm cản sau chắc chắn giúp hạn chế tối đa biến dạng xe khi xẩy ra va chạm.

NỘI THẤT XE FORD RANGER XLS MT

Ford Ranger XLS MT 2021 ở phân khúc bán tải tầm trung nhưng vẫn được trang bị những option của các dòng cao cấp

Mặt táp lô thiết kế tinh tế và sang trọng với những đường cắt ngang góc cạnh, cửa gió điều hòa được bố trí đối xứng với những đường nét rất thể thao

Màn hình giải trí 8inch đặt ở vị trí trung tâm điều khiển hệ thống điều hòa, hệ thống giải trí đa phương tiện. Và đặc biệt hơn khi kích hoạt tính năng ẩn màn hình có thể phát Video từ USB. Cùng với hệ thống giải trí đa phương tiện là hệ thống âm thanh 6 loa mạnh mẽ thể hiện xuất sắc âm thanh đủ các dải Bass, Treble và Mid.

Vô lăng được trang bị hệ thống trợ lực lái điện cực kỳ tiện ích tích hợp tính năng bù lệch hướng rất nhẹ nhàng ở dải tốc độ thấp, đầm chắc và chính xác ở dải tốc độ cao giúp bạn cực kỳ vững tin sau tay lái. Hiện trong phân phúc bán tải tầm trung chỉ có Ford Ranger được trang bị tính năng này, các dòng bán tải cùng tầm giá chỉ được trang bị trợ lực thủy lực.

Ford Ranger XLS MT 2021 được trang bị hệ thống kiểm soát tốc độ tự động – Cruise control rất tiện lợi và thoải mái khi đi đường cao tốc hay đường dài, ngoài ra còn được trang bị thêm hệ thống giới hạn tốc độ giúp bạn cài đặt tốc độ tối đa của xe giúp hạn chế tối đa lỗi vượt quá tốc độ. Cụm điều khiển 2 hệ thống này ở phía bên phải vô lăng, cùng với đấy là cụm điều khiển menu màn hình trên mặt đồng hồ sau vô lăng.

Cụm nút bấm phía bên phải vô lăng dùng để điều khiển nhạc, hệ thống ra lệnh bằng giọng nói, bật tắt âm lượng và điều khiển điện thoại sau khi kết nối Bluetooth hoặc Sync 3.

Màn hình sau vô lăng hiển thị vòng tua máy và tốc độ dạng đồng hồ cơ mạnh mẽ, cá tính cùng màn hình điện tử ở vị trí trung tâm thể hiện các thông tin cần thiết về cung đường, nhiên liệu …

Cụm điều khiển phía trước mặt táp lô đầy đủ các chức năng điều khiển điều hòa, volume, nhạc, radio. Các nút bấm và núm vặn thiết kế đối xứng, cân đối, hình dạng nút toát lên vẻ sang trọng của xe. Ngoài ra được trang bị thêm 2 cổng USB và 1 cổng 12V rất tiện ích. Ford Ranger XLS AT được trang bị hệ thống điều hòa mạnh mẽ làm mát cực nhanh giúp người ngồi trên xe thoải mái nhất những khi trời nắng nóng.

Phía trước bệ tì tay là cần số mang kiểu dáng thể thao có bọc da ở thân cần số, phanh tay và 2 vị trí để đồ uống rất tiện lợi. Sau bệ tì tay có trang bị thêm cổng sạc 12V có thể cắm thêm đầu sạc hoặc đầu điện phù hợp với mục đích sử dụng của người dùng

Trần xe được bọc nỉ toàn bộ màu sáng có thêm đèn trần giúp không gian trong xe luôn có cảm giác rộng thoáng và sáng

CÁC TÍNH NĂNG KHÁC ĐƯỢC TRANG BỊ TRÊN FORD RANGER XLS MT

Ford Ranger XLS MT 2021 được trang bị các tính năng an toàn hiện đại nhất:

Hệ thống cân bằng điện tử ESP
Hệ thống kiểm soát giảm thiểu lật xe
Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng
Hệ thống chống trượt
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống khung gầm của Ford Ranger XLS MT được làm từ thép Boron của Ford sáng chế có độ cứng lớn gấp 4 lần thép thường

Hệ thống treo trước độc lập, cánh tay đòn kép, lò xo xoắn hình trụ cỡ lớn. Ống giảm chấn và vị trí thanh cân bằng ngang đã được cải tiến thay đổi vị trí giúp giảm rung lắc và tiếng ồn rất chắc chắn khi vận hành trên đường địa hình, êm ái linh hoạt khi đi đường phố

Hệ thống treo phía sau sử dụng lá nhíp kết hợp với ống giảm chấn lớn giúp vận hành rất êm ái nhưng không ảnh hưởng đến khả năng chịu tải của xe

KẾT LUẬN

Nếu bạn đang có dự định mua một chiếc xe bán tải tầm trung với mức lăn bánh từ 650-700 triệu thì Ford Ranger XLS MT 2021 vẫn là một sự lựa chọn hàng đầu vì những tính năng cũng như lợi ích mà xe mang lại cho trải nghiệm của người dùng.

Mời các bạn liên hệ theo Hotline: 090.789.3777 (Quản lý bán hàng) để được tư vấn chi tiết về phiên bản Ford Ranger XLS MT 2021 kèm các chương trình ưu đãi hấp dẫn nhất đến từ đại lý.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Bánh, lốp, và phanh

  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 16”/ Alloy 16
  • Cỡ lốp / Tire Size : 255/70R16
  • Phanh trước / Front Brake : Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Hệ thống treo

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

Hệ thống âm thanh

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC Gen I/ Voice Control SYNC Gen I
  • Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
  • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display : Màn hình LED chữ xanh/ Dot matrix
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Hệ thống Điều hòa

  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Điều chỉnh tay/ Manual

Hệ thống điện

  • Ổ nguồn 230V/ 230V outlet : Không / Without

Hộp số

  • Hộp số / Transmission : Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
  • Ly hợp / Cluth : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring

Khả năng lội nước

  • Khả năng lội nước / Water wading (mm) : 800

Kích thước và trọng lượng

  • Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) : 6350
  • Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3220
  • Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5362 x 1860 x 1815
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) : 200
  • Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) : 927
  • Trọng lượng không tải
  • Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) : 1948
  • Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) : 3200
  • Trọng lượng toàn tải

Trang thiết bị Ngoại thất

  • Bộ trang bị thể thao Wildtrak : Không / Without
  • Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp : Halogen
  • Gương chiếu hậu / Outer door mirror : Có điều chỉnh điện/ Power adjust
  • Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors : Cùng mầu thân xe / Body color
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Không / Without
  • Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles : Màu đen / Black self
  • Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp : Không / Without
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Trang thiết bị an toàn

  • Camera lùi / Rear View Camera : Không / Without
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor : Không / Without
  • Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron : Có / With
  • Hệ thống chống trộm/ Anti theft System : Không / Without
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation : Không / Without
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Không / Without
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control : Có/ With
  • Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS : Không / Without
  • Túi khí bên/ Side Airbags : Không / Without
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags : Không / Without

Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe

  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Ghế lái trước/ Front Driver Seat : Chỉnh tay 6 hướng / 6 way manual
  • Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
  • Gương chiếu hậu trong / Internal miror : Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm / Interior Mirrors – Manual
  • Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry : Có / With
  • Tay lái / Steering wheel : Thường / Base
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Nỉ / Cloth

Trợ lực lái

  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái thủy lực/ HPAS

Động cơ

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 150 (110 KW) / 3700
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2198
  • Gài cầu điện / Shift – on – fly : Không / without
  • Hệ thống truyền động / Power train : Một cầu chủ động / 4×2
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without
  • Loại cabin / Cab Style : Cabin kép/ Double cab
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 375 / 1500-2500
  • Tiêu chuẩn khí thải / Emision level : EURO 4
  • Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 86 x 94,6
  • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

Chi tiết về mô hình: Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

Bánh, lốp, và phanh

  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 16”/ Alloy 16
  • Cỡ lốp / Tire Size : 255/70R16
  • Phanh trước / Front Brake : Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Hệ thống treo

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

Hệ thống âm thanh

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC Gen I/ Voice Control SYNC Gen I
  • Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
  • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display : Màn hình LED chữ xanh/ Dot matrix
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Hệ thống Điều hòa

  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Điều chỉnh tay/ Manual

Hệ thống điện

  • Ổ nguồn 230V/ 230V outlet : Không / Without

Hộp số

  • Hộp số / Transmission : 6 số tay / 6-speed MT
  • Ly hợp / Cluth : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring

Khả năng lội nước

  • Khả năng lội nước / Water wading (mm) : 800

Kích thước và trọng lượng

  • Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) : 6350
  • Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3220
  • Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5362 x 1860 x 1815
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) : 200
  • Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) : 946
  • Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao)/ Cargo box dimension (L x W x H) : 1500 x 1560 / 1150 x 510
  • Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) : 1929
  • Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) : 3200
  • Vệt bánh xe sau / Track-Rear (mm) : 1560
  • Vệt bánh xe trước / Track-Front (mm) : 1560

Trang thiết bị Ngoại thất

  • Bộ trang bị thể thao Wildtrak : Không / Without
  • Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp : Halogen
  • Gương chiếu hậu / Outer door mirror : Có điều chỉnh điện/ Power adjust·
  • Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors : Cùng mầu thân xe / Body color
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Không / Without
  • Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles : Màu đen / Black self
  • Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp : Không / Without
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Trang thiết bị an toàn

  • Camera lùi / Rear View Camera : Không / Without
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor : Không / Without
  • Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron : Có / With
  • Hệ thống chống trộm/ Anti theft System : Không / Without
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation : Không / Without
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Không / Without
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control : Có/ With
  • Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS : Không / Without
  • Túi khí bên/ Side Airbags : Không / Without
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags : Không / Without

Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe

  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Ghế lái trước/ Front Driver Seat : Chỉnh tay 6 hướng / 6 way manual
  • Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
  • Gương chiếu hậu trong / Internal miror : Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm / Interior Mirrors – Manual
  • Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry : Có / With
  • Tay lái / Steering wheel : Thường / Base
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Nỉ / Cloth

Trợ lực lái

  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái thủy lực/ HPAS

Động cơ

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 125 (92 KW) / 3700
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2198
  • Gài cầu điện / Shift – on – fly : Không / without
  • Hệ thống truyền động / Power train : Một cầu chủ động / 4×2
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without
  • Loại cabin / Cab Style : Cabin kép/ Double cab
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 320 / 1600-1700
  • Tiêu chuẩn khí thải / Emision level : EURO 4
  • Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 86 x 94,6
  • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

    ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

    Chào anh chị, để nhận được “Báo giá đặc biệt” từ Ford Long Biên, các anh chị hãy liên hệ ngay cho Hotline theo số 090.789.3777 hoặc điền thông tin vào font báo giá dưới đây. Xin cảm ơn!

    Chọn xe:
    EcoSportEverestFocusFiestaRangerTransitExplorerExpedition

    Hình thức:
    Trả gópTrả hết

      ĐĂNG KÝ LÁI THỬ XE

      Chào Anh Chị, lái thử xe là bước cực kỳ quan trọng khi mua xe. Để chọn được chiếc xe ưng ý nhất cho mình, Anh Chị cần trải nghiệm thực tế cùng xe. Do vậy, để được lái thử xe tại Ford Long Biên, Anh Chị vui lòng gọi trực tiếp qua số Hotline: 090.789.3777 hoặc đặt lịch hẹn dưới đây! Xin cảm ơn!

      Chọn xe:
      EcoSportEverestFocusFiestaRangerTransitExplorerExpedition

      090 789 3777 Yêu cầu báo giá
      Gọi ngay
      Messenger
      Zalo chát
      Bản đồ
      Đăng ký tư vấn