DANH MỤC

Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X4

Giá từ: 820,000,000đ

Báo giá Lái thử

Trả góp từ 10 triệu / tháng

Xe Ford Ranger Widltrak 2.2L 4x4 AT - Khách hàng sử dụng cá nhân, trang bị đầy đủ phụ kiện thời trang. Công việc hay đi lại không quá quan trọng nữa mà đó là sự khác biệt mang lại cho chủ nhân của dòng Wildtrak.

Chi tiết loại xe: Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X4

Bánh, lốp, và phanh

  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 18”/ Alloy 18
  • Cỡ lốp / Tire Size : 265/60R18
  • Phanh trước / Front Brake : Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Hệ thống treo

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

Hệ thống âm thanh

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3/ Voice Control SYNC Gen 3
  • Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
  • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display : Hai màn hình TFT 4.2
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Hệ thống Điều hòa

  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC

Hệ thống điện

  • Ổ nguồn 230V/ 230V outlet : Có/ With

Hộp số

  • Hộp số / Transmission : Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
  • Ly hợp / Cluth : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring

Khả năng lội nước

  • Khả năng lội nước / Water wading (mm) : 800

Kích thước và trọng lượng

  • Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) : 6350
  • Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3220
  • Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5362 x 1860 x 1815
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) : 200
  • Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) : 650
  • Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) : 2126
  • Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) : 3101

Trang thiết bị Ngoại thất

  • Bộ trang bị thể thao Wildtrak : Giá nóc/Roof rails, thanh Sport bar, lót thùng/ Bedliner
  • Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp : Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng/ Auto projector
  • Gương chiếu hậu / Outer door mirror : Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện/ Power adjust, fold, heated
  • Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors : Sơn đen bóng / Black Paint
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With
  • Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles : Sơn đen bóng / Black Paint
  • Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp : Có / With
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Trang thiết bị an toàn

  • Camera lùi / Rear View Camera : Có/ With
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor : Cảm biến trước và sau/ Font&Rear sensor
  • Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron : Có / With
  • Hệ thống chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động/ Volumetric Burgular Alarm System
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) : Có / With
  • Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không/ Without
  • Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation : Không/ Without
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có / With
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists : Có/ With
  • Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) : Có / With
  • Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control : Không/ Without
  • Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) : Có / With
  • Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS : Có/ With
  • Túi khí bên/ Side Airbags : Có/ With
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags : Có/ With

Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe

  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Ghế lái trước/ Front Driver Seat : Chỉnh điện 8 hướng / 8 way power
  • Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
  • Gương chiếu hậu trong / Internal miror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
  • Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry : Có / With
  • Tay lái / Steering wheel : Bọc da / Leather
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Da pha nỉ cao cấp Wildtrak/ Leather & Velour Wildtrak

Trợ lực lái

  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS

Động cơ

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 160 (118 KW) / 3200
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2198
  • Gài cầu điện / Shift – on – fly : Có / with
  • Hệ thống truyền động / Power train : Hai cầu chủ động / 4×4
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có / with
  • Loại cabin / Cab Style : Cabin kép/ Double cab
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 385 / 1600- 2500
  • Tiêu chuẩn khí thải / Emision level : EURO 4
  • Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 86 x 94,6
  • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi

ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

Chào anh chị, để nhận được “Báo giá đặc biệt” từ Ford Long Biên, các anh chị hãy liên hệ ngay cho Mr Lâm theo số 0971 215 727 hoặc điền thông tin vào font báo giá dưới đây. Xin cảm ơn!

Họ và tên

Chọn xe:
EcoSportEverestFocusFiestaRangerTransitExplorerExpedition

Hình thức:
Trả gópTrả hết

Địa chỉ

Điện thoại:

Email

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ XE

Chào Anh Chị, lái thử xe là bước cực kỳ quan trọng khi mua xe. Để chọn được chiếc xe ưng ý nhất cho mình, Anh Chị cần trải nghiệm thực tế cùng xe. Do vậy, để được lái thử xe tại Ford Long Biên, Anh Chị vui lòng gọi trực tiếp cho Mr. Lâm qua số: 0971 215 727 hoặc đặt lịch hẹn dưới đây! Xin cảm ơn!

Họ và tên

Chọn xe:
EcoSportEverestFocusFiestaRangerTransitExplorerExpedition

Ngày lái thử

Ghi chú

Điện thoại:

Email

0971 215 727 Yêu cầu báo giá